Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tí, xải, trại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tí, xải, trại:
Biến thể giản thể: 眦;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
眥 tí, xải, trại
◎Như: liệt tí 裂眥 giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.
(Tính) Nhai xải 睚眥 dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ 僕懷欲陳之而未有路, 適會召問, 即以此指推言陵之功, 欲以廣主上之意, 塞睚眥之辭 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.
tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
眥 tí, xải, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 眥
(Danh) Vành mắt, da bọc chung quanh mắt.◎Như: liệt tí 裂眥 giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.
(Tính) Nhai xải 睚眥 dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ 僕懷欲陳之而未有路, 適會召問, 即以此指推言陵之功, 欲以廣主上之意, 塞睚眥之辭 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.
tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)
Dị thể chữ 眥
眦,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 眥;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 眦
Giản thể của chữ 眥.xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Nghĩa của 眦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眥)
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại
| trại | 寨: | ấp trại |
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |
| trại | 豸: | nói trại đi |
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |

Tìm hình ảnh cho: tí, xải, trại Tìm thêm nội dung cho: tí, xải, trại
