Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tí, xải, trại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tí, xải, trại:

眥 tí, xải, trại眦 tí, xải, trại

Đây là các chữ cấu thành từ này: tí,xải,trại

tí, xải, trại [tí, xải, trại]

U+7725, tổng 11 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;

tí, xải, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 眥

(Danh) Vành mắt, da bọc chung quanh mắt.
◎Như: liệt tí
giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.

(Tính)
Nhai xải dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên : Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ , , , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.

tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)

Chữ gần giống với 眥:

, ,

Dị thể chữ 眥

,

Chữ gần giống 眥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥

tí, xải, trại [tí, xải, trại]

U+7726, tổng 11 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 眥;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;

tí, xải, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 眦

Giản thể của chữ .
xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)

Nghĩa của 眦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (眥)
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。

Chữ gần giống với 眦:

, ,

Dị thể chữ 眦

, ,

Chữ gần giống 眦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại

trại:ấp trại
trại:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
trại:nói trại đi
trại:trại (đua, vượt qua)
trại:trại (đua, vượt qua)
tí, xải, trại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tí, xải, trại Tìm thêm nội dung cho: tí, xải, trại